stick
/ˈstɪk/danh từ
- Cái gậy.
- Que củi.
- Cán (ô, gươm, chổi... ).
- Thỏi (kẹo, xi, xà phong cạo râu... ); dùi (trống... ).
- Que chỉ huy nhạc (của người chỉ huy dàn nhạc).
- , (đùa cợt) cột buồm.
- Người đần độn; người cứng đờ đờ.
- Đợt bom.
- (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) miền quê.
động từ
- Đâm, thọc, chọc.
- Cắm, cài, đặt, để, đội.
- Dán, dính.
- Cắm (cọc) để đỡ cho cây.
- ngó, ló; ưỡn (ngựa), chìa (cằm), phình (bụng)...
- Xếp (chữ).
- Làm sa lầy, làm vướng mắc, làm trở ngại; giữ lại ((thường) động tính từ quá khứ).
- , (thông tục) làm bối rối, làm cuống, làm lúng túng.
- , (từ lóng) lừa bịp.
- , (từ lóng) chịu đựng.
- Cắm.
- Dựng đứng, đứng thẳng.
🔗 Tra thêm tại
