stiff
/ˈstɪf/tính từ
- Cứng, cứng đơ, ngay đơ.
- Cứng rắn, kiên quyết, không nhân nhượng.
- Cứng, nhắc, không tự nhiên.
- Rít, không trơn.
- Khó, khó nhọc, vất vả.
- Hà khắc, khắc nghiệt.
- Cao (giá cả).
- Nặng (rượu); mạnh (liều thuốc... ).
- Đặc, quánh.
- Lực lượng.
danh từ
- Xác chết.
- Người không thể sửa đổi được.
- Người vụng về thô kệch.
- Người lang thang, ma cà bông.
🔗 Tra thêm tại
