stiff

/ˈstɪf/
tính từ
  • Cứng, cứng đơ, ngay đơ.
  • Cứng rắn, kiên quyết, không nhân nhượng.
  • Cứng, nhắc, không tự nhiên.
  • Rít, không trơn.
  • Khó, khó nhọc, vất vả.
  • Hà khắc, khắc nghiệt.
  • Cao (giá cả).
  • Nặng (rượu); mạnh (liều thuốc... ).
  • Đặc, quánh.
  • Lực lượng.
danh từ
  • Xác chết.
  • Người không thể sửa đổi được.
  • Người vụng về thô kệch.
  • Người lang thang, ma cà bông.