stigma
/ˈstɪgmə/danh từ
- Dị nghị.
- Vết nhơ, điều sỉ nhục (cho tên tuổi).
- Dấu hiệu bệnh.
- Vết, đốm; (động vật học) lỗ thở (sâu bọ).
- Nốt dát (trên da người).
- Đầu nhuỵ.
- Dấu sắt nung (đóng lên người nô lệ, người tù... ).
- (số nhiều stigmata; (thường) dùng số nhiều) dấu Chúa (dấu tựa dấu đóng đinh của Chúa mà người sùng đạo cho là hiện lên trên mình một số vị thánh).
🔗 Tra thêm tại
