still

/ˈstɪl/
tính từ
  • Im, yên, tĩnh mịch.
  • Làm thinh, nín lặng.
  • Không sủi bọt (rượu, bia... ).
phó từ
  • Vẫn thường, thường, vẫn còn.
  • Tuy nhiên, ấy thế mà.
  • Hơn nữa.
danh từ
  • Sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự tĩnh mịch.
  • Bức ảnh chụp (khác với bức ảnh in ra từ một cuốn phim chiếu bóng).
  • Bức tranh tĩnh vật.
  • Máy cất; máy cất rượu.
động từ
  • Làm cho yên lặng, làm cho bất động.
  • Làm cho yên lòng, làm cho êm, làm cho dịu.
  • Lặng, lắng đi.
  • Chưng cất; cất (rượu).