sting

/ˈstɪŋ/
danh từ
  • Ngòi, vòi (ong, muỗi); răng độc (rắn).
  • Lông ngứa.
  • Nốt đốt (ong, rắn); nọc (đen & bóng).
  • Sự sâu sắc, sự sắc sảo; sự chua chát (câu nói).
  • Sự đau nhói, sự đau quặn; sự day dứt.
động từ
  • Châm, chích, đốt.
  • Làm đau nhói; làm cay.
  • Cắn rứt, day dứt.
  • ((thường) dạng bị động) bán đắt cho ai, bóp ai
  • lừa bịp.
  • Đau nhói, đau nhức (một bộ phận cơ thể).
  • Đốt, châm.