stir
/ˈstɚ/danh từ
- Nhà tù, trại giam.
- Sự khuấy, sự quấy trộn.
- Sự chuyển động.
- Sự cời (củi, cho lửa cháy to).
- Sự náo động, sự huyên náo, sự xôn xao.
động từ
- Khuấy, quấy.
- Làm lay động, làm chuyển động.
- Cời (củi).
- kích thích, khích động, khêu gợi, xúi gục
- gây ra.
- Có thể khuấy được.
- Động đậy, nhúc nhích, cựa quậy.
🔗 Tra thêm tại
