stir

/ˈstɚ/
danh từ
  • Nhà tù, trại giam.
  • Sự khuấy, sự quấy trộn.
  • Sự chuyển động.
  • Sự cời (củi, cho lửa cháy to).
  • Sự náo động, sự huyên náo, sự xôn xao.
động từ
  • Khuấy, quấy.
  • Làm lay động, làm chuyển động.
  • Cời (củi).
  • kích thích, khích động, khêu gợi, xúi gục
  • gây ra.
  • Có thể khuấy được.
  • Động đậy, nhúc nhích, cựa quậy.
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Làm xáo trộn vị trí tương đối của các hạt (của chất lỏng hoặc tương tự) bằng cách cho một vật đi qua nó.
    (transitive) To disturb the relative position of the particles (of a liquid or similar) by passing an object through it.
    She stirred the pudding with a spoon.
    Cô ấy khuấy bánh pudding bằng một cái thìa.
    Từ đồng nghĩa:agitate
  2. (ngoại động) Làm xáo trộn nội dung của (vật chứa) bằng cách đưa một vật đi qua nó.
    (transitive) To disturb the content of (a container) by passing an object through it.
    Would you please stir this pot so that the chocolate doesn't burn?
    Bạn vui lòng khuấy nồi này để sô-cô-la không bị cháy nhé?
  3. (thông tục) Gây ảnh hưởng về mặt cảm xúc; chạm vào, di chuyển.
    (transitive) To emotionally affect; to touch, to move.
  4. (Động) Kích động hành động.
    (transitive) To incite to action.
Danh từ
  1. Hành động hoặc kết quả của việc khuấy động (di chuyển xung quanh các hạt của chất lỏng, v.v.)
    The act or result of stirring (moving around the particles of a liquid etc.)
    Can you give the soup a little stir?
    Bạn có thể khuấy súp một chút được không?
  2. kích động; hỗn loạn; nhộn nhịp; tiếng ồn hoặc các chuyển động khác nhau.
    agitation; tumult; bustle; noise or various movements.
    1668, John Denham, Of Prudence (poem). Why all these words, this clamour, and this stir?
    1668, John Denham, Về sự thận trọng (thơ). Tại sao lại có những lời nói này, tiếng kêu la này và sự khuấy động này?
  3. Gây rối hoặc náo loạn công cộng; rối loạn hỗn loạn; sự náo động nổi loạn.
    Public disturbance or commotion; tumultuous disorder; seditious uproar.
  4. Kích động suy nghĩ; những đam mê trái ngược nhau.
    Agitation of thoughts; conflicting passions.
🎬 Nghe “stir” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish