stitch

/ˈstɪtʃ/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • mẫu khâu, mũi đan, mũi thêu
  • (thông tục) một tí, một mảnh
  • sự đau xóc
  • chữa ngay đỡ gay sau này
  • anh ta ướt như chuột lột
động từ
  • khâu, may