stock
/ˈstɑːk/danh từ
- Kho dữ trữ, kho; hàng trong kho.
- Vốn; cổ phần.
- Thân chính.
- Gốc ghép.
- Để (đe).
- Báng (súng), cán, chuôi.
- Nguyên vật liệu.
- Dòng dõi, thành phần xuất thân.
- Đàn vật nuôi.
- Thể quần tập, tập đoàn.
- Giàn tàu.
- (sử học) cái cùm.
động từ
- Cung cấp (hàng hoá cho một cửa hàng, súc vật cho một trang trại... ).
- Tích trữ.
- Lắp báng vào (súng... ), lắp cán vào, lắp chuôi vào.
- Trồng cỏ (lên một mảnh đất).
- Cùm.
- Đâm chồi (cây).
- để vào kho, cất vào kho).
🔗 Tra thêm tại
