stock
/ˈstɑːk/danh từ
- Kho dữ trữ, kho; hàng trong kho.
- Vốn; cổ phần.
- Thân chính.
- Gốc ghép.
- Để (đe).
- Báng (súng), cán, chuôi.
- Nguyên vật liệu.
- Dòng dõi, thành phần xuất thân.
- Đàn vật nuôi.
- Thể quần tập, tập đoàn.
- Giàn tàu.
- (sử học) cái cùm.
động từ
- Cung cấp (hàng hoá cho một cửa hàng, súc vật cho một trang trại... ).
- Tích trữ.
- Lắp báng vào (súng... ), lắp cán vào, lắp chuôi vào.
- Trồng cỏ (lên một mảnh đất).
- Cùm.
- Đâm chồi (cây).
- để vào kho, cất vào kho).
Danh từ
- Một cửa hàng hoặc nguồn cung cấp.A store or supply.
- (tài chính) Vốn do một công ty huy động thông qua phát hành cổ phiếu; tổng số cổ phần do một cổ đông cá nhân nắm giữ.(finance) The capital raised by a company through the issue of shares; the total of shares held by an individual shareholder.His grandpa had bought some stock in General Electric in 1905, and he refused to sell it ever after.Ông nội của ông đã mua một số cổ phiếu của General Electric vào năm 1905 và ông từ chối bán nó kể từ đó.
- Nguyên liệu thô để tạo ra mọi thứ, chẳng hạn như nguyên liệu thô.The raw material from which things are made, such as feedstock.
- Nhà hát chứng khoán, nhà hát chứng khoán mùa hè.Stock theater, summer stock theater.
Động từ
- Có sẵn để bán.To have on hand for sale.The store stocks all kinds of dried vegetables.Cửa hàng có đầy đủ các loại rau củ sấy khô.
- Cung cấp các nhu cầu vật chất cần thiết; để lưu trữ; để điền vào; để cung cấp.To provide with material requisites; to store; to fill; to supply.to stock a warehouse with goodsđể dự trữ một kho hàng với hàng hóa
- Cho phép (bò) giữ sữa trong 24 giờ hoặc hơn trước khi bán.To allow (cows) to retain milk for twenty-four hours or more prior to sale.
- Đưa vào cổ phiếu như một hình phạt.To put in the stocks as punishment.
Tính từ
- Thuộc loại thường có sẵn để mua/còn hàng.Of a type normally available for purchase/in stock.stock itemsmặt hàng chứng khoán
- (xe đua, xe đua) Có cấu hình giống như xe bán cho công chúng không đua xe hoặc được độ lại từ xe đó.(motor racing, of a race car) Having the same configuration as cars sold to the non-racing public, or having been modified from such a car.
- Đơn giản, bình thường, chỉ khác, rất cơ bản.Straightforward, ordinary, just another, very basic.He gave me a stock answer.Anh ấy đã cho tôi một câu trả lời có sẵn.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “stock” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish