stone

/ˈstoʊn/
danh từ
  • Đá.
  • Đá (mưa đá).
  • Đá quý, ngọc.
  • Sỏi (thận, bóng đái... ).
  • Hạch (quả cây).
  • Hòn dái.
  • Xtôn (đơn vị trọng lượng khoảng 6, 400 kg).
tính từ
  • Bằng đá.
động từ
  • Ném đá (vào ai).
  • Trích hạch (ở quả).
  • Rải đá, lát đá.