stop

/ˈstɑːp/
danh từ
  • Sự ngừng lại, sư dừng, sự đỗ lại.
  • Sự ở lại, sự lưu lại.
  • Chỗ đỗ (xe khách... ).
  • Dấu chấm câu.
  • Sự ngừng để đổi giọng; sự bấm (kèn... ); phím (đàn).
  • Điệu nói.
  • Que chặn, sào chặn.
  • Cái chắn sáng.
  • Phụ âm tắc.
  • Đoạn dây chão, đoạn dây thừng (để buộc).
  • Stop-order.
động từ
  • Ngừng, nghỉ, thôi.
  • Chặn, ngăn chặn.
  • Cắt, cúp, treo giò.
  • Bịt lại, nút lại, hàn.
  • Chấm câu.
  • Bấm (dây đàn).
  • Buộc (dây) cho chặt.
  • Ngừng lại, đứng lại.
  • Lưu lại, ở lại.