store

/ˈstoɚ/
danh từ
  • Sự có nhiều, sự dồi dào.
  • Dự trữ.
  • Kho hàng.
  • Cửa hàng, cửa hiệu.
  • (the stores) cửa hàng bách hoá.
  • Hàng tích trữ; đồ dự trữ; hàng để cung cấp.
động từ
  • Tích trữ, để dành.
  • Cất trong kho, giữ trong kho, cho vào kho.
  • Chứa, đựng, tích.
  • Trau dồi, bồi dưỡng.