storm
/ˈstɔrm/danh từ
- Dông tố, cơn bão.
- Thời kỳ sóng gió (trong đời người).
- Trận mưa (đạn, bom... ), trận.
- Cuộc tấn công ồ ạt; sự đột chiếm (một vị trí).
- Sự nhiễu loạn.
động từ
- Mạnh, dữ dội (gió, mưa).
- Quát tháo, la lối, thét mắng.
- Lao vào, xông vào, chạy ầm ầm vào.
🔗 Tra thêm tại
