straddle

/ˈstrædl̟/
danh từ
  • Sự đứng giạng chân.
  • Sự ngồi hai chân hai bên (như khi cưỡi ngựa), sự cưỡi lên.
  • Sự đứng chân trong chân ngoài.
  • Hợp đồng chứng khoán hai chiều (cho phép đòi hay giao chứng khoán với giá quy định).
động từ
  • Giạng (chân); giạng chân trên, đứng giạng chân trên.
  • Ngồi hai chân hai bên, cưỡi.
  • Bắn điều chỉnh (bắn đằng trước và đằng sau mục tiêu... để điều chỉnh hướng bắn).
  • Rải bom suốt từ bên này sang bên kia (mục tiêu).
  • Đứng giạng háng.
  • Dao động, lưỡng lự; chân trong chân ngoài; đứng giữa (không theo bên nào).
Động từ
  1. (ngoại động) Ngồi hoặc đứng với một chân ở mỗi bên của vật gì đó; để ngồi cưỡi ngựa.
    (transitive) To sit or stand with a leg on each side of something; to sit astride.
    Từ đồng nghĩa:stride
  2. (ngoại động) Ở cả hai phía của một cái gì đó; có các bộ phận ở những nơi, khu vực khác nhau, v.v.
    (transitive) To be on both sides of something; to have parts that are in different places, regions, etc.
    Từ đồng nghĩa:archtraverse
  3. (ngoại động) Xem xét hoặc ủng hộ hai mặt có vẻ đối lập nhau; là không cam kết.
    (transitive) To consider or favor two apparently opposite sides; to be noncommittal.
    Wanting to please both sides, he straddled the issue.
    Muốn làm hài lòng cả hai bên, anh ta lảng tránh vấn đề.
  4. (thông tục) Tạo thành sự ngổn ngang mất trật tự; lan ra một cách không đều.
    (transitive) To form a disorderly sprawl; to spread out irregularly.
    This weed straddles the entire garden.
    Loại cỏ dại này mọc khắp khu vườn.
Danh từ
  1. Một tư thế trong đó một người đứng trên một cái gì đó.
    A posture in which one straddles something.
  2. (quân sự) Một cặp hoặc loạt đạn pháo liên tiếp rơi xuống cả phía trước và phía sau mục tiêu.
    (military) A pair or salvo of successive artillery shots falling both in front of and behind a target.
    The first salvo fell short; the next was long; the third was a straddle.
    Chiếc salvo đầu tiên không thành công; phần tiếp theo dài; thứ ba là một cái chân.
  3. (tài chính) Một chiến lược đầu tư liên quan đến giao dịch đồng thời với các quyền chọn mua và bán trên cùng một loại chứng khoán ở cùng mức giá thực hiện, tạo ra một vị thế không định hướng nhạy cảm với sự biến động.
    (finance) An investment strategy involving simultaneous trade with put and call options on the same security at the same strike price, giving a non-directional position sensitive to volatility.
  4. (poker) Việc người chơi đầu tiên tự nguyện tăng bài trước khi nhận bài sau khi bỏ tiền cược.
    (poker) A voluntary raise made prior to receiving cards by the first player after the blinds.
Trạng từ
  1. Bước đi.
    Astride.
🎬 Nghe “straddle” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish