straight

/streɪt/
tính từ
  • Thẳng.
  • Thẳng, thẳng thắn, chân thật.
  • Ngay ngắn, đều.
phó từ
  • Thẳng, suốt.
  • Thẳng, thẳng thừng.
  • Đúng, đúng đắn, chính xác.
  • Ngay lập tức.
danh từ
  • Sự thẳng.
  • Chỗ thẳng, đoạn thẳng.
  • Suốt (một bộ năm con liên tiếp, trong bài xì).