straight
/streɪt/tính từ
- Thẳng.
- Thẳng, thẳng thắn, chân thật.
- Ngay ngắn, đều.
phó từ
- Thẳng, suốt.
- Thẳng, thẳng thừng.
- Đúng, đúng đắn, chính xác.
- Ngay lập tức.
danh từ
- Sự thẳng.
- Chỗ thẳng, đoạn thẳng.
- Suốt (một bộ năm con liên tiếp, trong bài xì).
Tính từ
- Không bị vẹo, cong hoặc cong; có một hướng không đổi trong suốt chiều dài của nó.Not crooked, curly, or bent; having a constant direction throughout its length.
- (của một đường đi, quỹ đạo, v.v.) Trực tiếp, không lệch lạc.(of a path, trajectory, etc.) Direct, undeviating.
- Hoàn toàn ngang hoặc dọc; không chéo hoặc xiên.Perfectly horizontal or vertical; not diagonal or oblique.Mr. Coniff: He did not have his hat on straight; that is the one thing, is it?Ông Coniff: Ông ấy đội mũ không thẳng; đó là một điều, phải không?
- (cricket) Mô tả con dơi được giữ sao cho không nghiêng sang hai bên; trên hoặc gần đường chạy giữa hai bấc.(cricket) Describing the bat as held so as not to incline to either side; on, or near a line running between the two wickets.
Trạng từ
- Chính xác là về một hướng liên quan đến chủ đề; như thể đang đi theo một đường thẳng.Of a direction relative to the subject, precisely; as if following a direct line.The door will be straight ahead of you.Cánh cửa sẽ ở ngay trước mặt bạn.
- Trực tiếp; không dừng lại, trì hoãn hoặc đi đường vòng.Directly; without pause, delay or detour.On arriving at work, he went straight to his office.Đến nơi làm việc, anh đi thẳng đến phòng làm việc.
- liên tục; không bị gián đoạn hoặc tạm dừng.Continuously; without interruption or pause.He claims he can hold his breath for three minutes straight.Anh ấy tuyên bố anh ấy có thể nín thở trong ba phút liên tục.
- Lời nói hoặc thông tin, không quanh co hoặc giấu giếm; trực tiếp; thẳng thắn; rõ ràng.Of speech or information, without prevarication or holding back; directly; straightforwardly; plainly.
Danh từ
- Vật gì đó không bị cong hoặc cong chẳng hạn như một phần của đường hoặc đường ray.Something that is not crooked or bent such as a part of a road or track.
- (poker) Năm lá bài theo thứ tự.(poker) Five cards in sequence.
- (Thông tục) Người dị tính.(colloquial) A heterosexual.My friends call straights "heteros".Bạn bè tôi gọi những người thẳng là "dị tính".
- (từ lóng) Người bình thường; một ai đó trong xã hội chính thống.(slang) A normal person; someone in mainstream society.
Động từ
- (Động) Làm thẳng lại.(transitive) To straighten.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “straight” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish