straight

/streɪt/
tính từ
  • Thẳng.
  • Thẳng, thẳng thắn, chân thật.
  • Ngay ngắn, đều.
phó từ
  • Thẳng, suốt.
  • Thẳng, thẳng thừng.
  • Đúng, đúng đắn, chính xác.
  • Ngay lập tức.
danh từ
  • Sự thẳng.
  • Chỗ thẳng, đoạn thẳng.
  • Suốt (một bộ năm con liên tiếp, trong bài xì).
Tính từ
  1. Không bị vẹo, cong hoặc cong; có một hướng không đổi trong suốt chiều dài của nó.
    Not crooked, curly, or bent; having a constant direction throughout its length.
  2. (của một đường đi, quỹ đạo, v.v.) Trực tiếp, không lệch lạc.
    (of a path, trajectory, etc.) Direct, undeviating.
  3. Hoàn toàn ngang hoặc dọc; không chéo hoặc xiên.
    Perfectly horizontal or vertical; not diagonal or oblique.
    Mr. Coniff: He did not have his hat on straight; that is the one thing, is it?
    Ông Coniff: Ông ấy đội mũ không thẳng; đó là một điều, phải không?
  4. (cricket) Mô tả con dơi được giữ sao cho không nghiêng sang hai bên; trên hoặc gần đường chạy giữa hai bấc.
    (cricket) Describing the bat as held so as not to incline to either side; on, or near a line running between the two wickets.
Trạng từ
  1. Chính xác là về một hướng liên quan đến chủ đề; như thể đang đi theo một đường thẳng.
    Of a direction relative to the subject, precisely; as if following a direct line.
    The door will be straight ahead of you.
    Cánh cửa sẽ ở ngay trước mặt bạn.
  2. Trực tiếp; không dừng lại, trì hoãn hoặc đi đường vòng.
    Directly; without pause, delay or detour.
    On arriving at work, he went straight to his office.
    Đến nơi làm việc, anh đi thẳng đến phòng làm việc.
  3. liên tục; không bị gián đoạn hoặc tạm dừng.
    Continuously; without interruption or pause.
    He claims he can hold his breath for three minutes straight.
    Anh ấy tuyên bố anh ấy có thể nín thở trong ba phút liên tục.
  4. Lời nói hoặc thông tin, không quanh co hoặc giấu giếm; trực tiếp; thẳng thắn; rõ ràng.
    Of speech or information, without prevarication or holding back; directly; straightforwardly; plainly.
Danh từ
  1. Vật gì đó không bị cong hoặc cong chẳng hạn như một phần của đường hoặc đường ray.
    Something that is not crooked or bent such as a part of a road or track.
  2. (poker) Năm lá bài theo thứ tự.
    (poker) Five cards in sequence.
  3. (Thông tục) Người dị tính.
    (colloquial) A heterosexual.
    My friends call straights "heteros".
    Bạn bè tôi gọi những người thẳng là "dị tính".
    Từ đồng nghĩa:heterobreeder
  4. (từ lóng) Người bình thường; một ai đó trong xã hội chính thống.
    (slang) A normal person; someone in mainstream society.
Động từ
  1. (Động) Làm thẳng lại.
    (transitive) To straighten.
🎬 Nghe “straight” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish