straight
/streɪt/tính từ
- Thẳng.
- Thẳng, thẳng thắn, chân thật.
- Ngay ngắn, đều.
phó từ
- Thẳng, suốt.
- Thẳng, thẳng thừng.
- Đúng, đúng đắn, chính xác.
- Ngay lập tức.
danh từ
- Sự thẳng.
- Chỗ thẳng, đoạn thẳng.
- Suốt (một bộ năm con liên tiếp, trong bài xì).
🔗 Tra thêm tại
