strain

/ˈstreɪn/
danh từ
  • Sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng.
  • Sức căng.
  • Giọng, điệu nói.
  • Giai điệu, nhạc điệu; đoạn nhạc, khúc nhạc.
  • Hứng.
  • Khuynh hướng, chiều hướng.
  • Dòng dõi (người); giống (súc vật).
động từ
  • Căng (dây...); làm căng thẳng.
  • Bắt làm việc quá sức, bắt làm việc căng quá, lợi dụng quá mức.
  • Vi phạm (quyền hành), lạm quyền.
  • Ôm (người nào).
  • Lọc (lấy nước hoặc lấy cái); để ráo nước.
  • Làm cong, làm méo.
  • Ra sức, rán sức, cố sức, gắng sức; cố gắng một cách ì ạch, vác ì ạch.
  • Căng ra, thẳng ra (dây); kéo căng.
  • Lọc qua (nước).
Danh từ
  1. (cổ) Chủng tộc; dòng họ, phả hệ.
    (archaic) Race; lineage, pedigree.
  2. (sinh học) Một loại vi khuẩn, vi rút hoặc sinh vật khác, thường là loại không đặc hiệu về mặt phân loại.
    (biology) A particular variety of a microbe, virus, or other organism, usually a taxonomically infraspecific one.
    They say this year's flu virus is a particularly virulent strain.
    Họ nói rằng virus cúm năm nay là một chủng đặc biệt nguy hiểm.
  3. (nghĩa bóng) Tính chất, phẩm chất, khuynh hướng hoặc tính cách có tính chất di truyền.
    (figurative) Hereditary character, quality, tendency, or disposition.
    There is a strain of madness in her family.
    Có một sự điên rồ trong gia đình cô ấy.
    Từ đồng nghĩa:propensityproneness
  4. (âm nhạc, thơ ca) Bất kỳ nốt nhạc hoặc chuyển động nào kéo dài; một bài hát; một phần riêng biệt của một bài thơ ca ngợi hoặc bài thơ khác; Ngoài ra, nốt nhạc lan tỏa hoặc gánh nặng của một bài hát, bài thơ, v.v.
    (music, poetry) Any sustained note or movement; a song; a distinct portion of an ode or other poem; also, the pervading note, or burden, of a song, poem, etc.
    A baby gurgled, a photographer dropped her lens cap, and the strains of the U.S. Army Brass Quintet echoed off the murals depicting seminal moments in American history.
    Một em bé ríu rít, một nhiếp ảnh gia đánh rơi nắp ống kính, và giai điệu của Bộ tứ đồng thau của Quân đội Hoa Kỳ vang vọng trên những bức tranh tường mô tả những khoảnh khắc quan trọng trong lịch sử Hoa Kỳ.
    Từ đồng nghĩa:thememotivemannerstyle
Động từ
  1. (Từ cũ, cũ) Giữ chặt, kẹp chặt.
    (transitive, obsolete) To hold tightly, to clasp.
  2. (ngoại động) Tác dụng một hoặc nhiều lực bằng cách kéo dãn ra.
    (transitive) To apply a force or forces to by stretching out.
    to strain a rope; to strain the shrouds of a ship
    làm căng một sợi dây; làm căng tấm vải liệm của một con tàu
  3. (thông tục) Bị hư hại do kéo, kéo dãn hoặc dùng lực.
    (transitive) To damage by drawing, stretching, or the exertion of force.
    The gale strained the timbers of the ship.
    Gió giật làm căng gỗ của con tàu.
  4. (ngoại động) Tác động lên, theo bất kỳ cách nào, để gây ra sự thay đổi về hình dạng hoặc thể tích, như khi bẻ cong một thanh xà.
    (transitive) To act upon, in any way, so as to cause change of form or volume, as when bending a beam.
🎬 Nghe “strain” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish