strain
/ˈstreɪn/danh từ
- Sự căng, sự căng thẳng; trạng thái căng, trạng thái căng thẳng.
- Sức căng.
- Giọng, điệu nói.
- Giai điệu, nhạc điệu; đoạn nhạc, khúc nhạc.
- Hứng.
- Khuynh hướng, chiều hướng.
- Dòng dõi (người); giống (súc vật).
động từ
- Căng (dây...); làm căng thẳng.
- Bắt làm việc quá sức, bắt làm việc căng quá, lợi dụng quá mức.
- Vi phạm (quyền hành), lạm quyền.
- Ôm (người nào).
- Lọc (lấy nước hoặc lấy cái); để ráo nước.
- Làm cong, làm méo.
- Ra sức, rán sức, cố sức, gắng sức; cố gắng một cách ì ạch, vác ì ạch.
- Căng ra, thẳng ra (dây); kéo căng.
- Lọc qua (nước).
🔗 Tra thêm tại
