strait

/ˈstreɪt/
tính từ
  • Hẹp, chật hẹp.
  • Khắt khe, câu nệ (về đạo đức); khắc khổ.
danh từ
  • Eo biển.
  • Tình cảnh khó khăn, tình cảnh khốn cùng, tình cảnh thiếu thốn; tình trạng gieo neo; tình cảnh nguy nan, cảnh hoạn nạn.