strait

/ˈstreɪt/
tính từ
  • Hẹp, chật hẹp.
  • Khắt khe, câu nệ (về đạo đức); khắc khổ.
danh từ
  • Eo biển.
  • Tình cảnh khó khăn, tình cảnh khốn cùng, tình cảnh thiếu thốn; tình trạng gieo neo; tình cảnh nguy nan, cảnh hoạn nạn.
Tính từ
  1. (cổ) Hẹp; bị giới hạn về không gian hoặc căn phòng; đóng.
    (archaic) Narrow; restricted as to space or room; close.
    1894, Ernest Dowson, “To One in Bedlam” in The Second Book of The Rhymers’ Club, London: Elkin Mathews & John Lane, p. 35, Those scentless wisps of straw, that miserably line His strait, caged universe, whereat the dull world stares, Pedant and pitiful.
    1894, Ernest Dowson, “To One in Bedlam” trong Cuốn sách thứ hai của Câu lạc bộ Rhymers, London: Elkin Mathews & John Lane, tr. 35, Những cọng rơm không mùi đó, khốn khổ xếp thành vũ trụ chật hẹp, bị nhốt của Ngài, trong khi thế giới buồn tẻ đang nhìn chằm chằm, Rỗng cảm và đáng thương.
  2. (Từ cổ) Chính trực, nghiêm khắc.
    (archaic) Righteous, strict.
    to follow the strait and narrow
    đi theo eo biển và hẹp
  3. (lỗi thời) Chặt chẽ; đóng; vừa khít.
    (obsolete) Tight; close; tight-fitting.
  4. (lỗi thời) Đóng; thân mật; gần; thân thuộc.
    (obsolete) Close; intimate; near; familiar.
Danh từ
  1. (địa lý) Một dòng nước hẹp nối hai vùng nước lớn hơn.
    (geography) A narrow channel of water connecting two larger bodies of water.
    the Strait of Gibraltar
    eo biển Gibraltar
  2. Một con đèo, lối đi hoặc đường phố hẹp.
    A narrow pass, passage or street.
  3. Một cổ đất; một eo đất.
    A neck of land; an isthmus.
  4. (thường ở số nhiều) Một tình thế khó khăn.
    (often in the plural) A difficult position.
    to be in dire straits
    ở trong tình thế khó khăn
Động từ
  1. (từ cũ, ngoại động) Giam giữ; đặt vào tình thế khó khăn.
    (obsolete, transitive) To confine; put to difficulties.
  2. (lỗi thời, bắc cầu) Thắt chặt.
    (obsolete, transitive) To tighten.
Trạng từ
  1. (lỗi thời) Nghiêm túc; một cách nghiêm ngặt.
    (obsolete) Strictly; rigorously.
🎬 Nghe “strait” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish