Từ Điển
AV
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing
Cộng đồng
E-learning
Bảng giá
Giới thiệu
Videos
Tài liệu free
Tin tức
FAQ
Đăng nhập
Tra cứu
stranded
/ˈstran-dəd/
động từ
Quá khứ và phân từ quá khứ của strand
tính từ
Bị mắc cạn (tàu).
Bị lâm vào cảnh khó khăn, bị lâm vào cảnh không biết xoay xở ra sao.
Bị bỏ rơi; bị bỏ lại đằng sau.
🔗 Tra thêm tại
Hỏi ChatGPT
🌐 Google Dịch
🖼️ Hình ảnh
📺 Video
🌐 Cambridge
🌐 Oxford
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing