strap
/stræp/danh từ
- Dây (da, lụa, vải... ); đai da.
- Dây liếc dao cạo.
- Bản giằng (mảnh sắt nối hai tấm gỗ... ).
- Cánh bản lề.
- Trận đòn bằng dây da.
động từ
- Buộc bằng dây da; đánh đai.
- Liếc (dao cạo).
- Băng (vết thương) bằng băng dính.
- Đánh bằng dây da.
🔗 Tra thêm tại
