stray
/ˈstreɪ/tính từ
- Lạc, bị lạc.
- Rải rác, lác đác, tản mạn.
danh từ
- Súc vật bị lạc; ngươi bị lạc, trẻ bị lạc.
- Tài sản không có kế thừa.
- ((thường) số nhiều) âm tạp quyển khí.
động từ
- Lạc đường, đi lạc.
- Lầm đường lạc lối.
- Lang thang.
Danh từ
- Bất kỳ động vật nuôi nào không có chuồng, nơi thích hợp hoặc bạn đồng hành mà lại lang thang hoặc bị thất lạc; một kẻ lạc lối.Any domestic animal that lacks an enclosure, proper place, or company, but that instead wanders at large or is lost; an estray.
- (nghĩa đen hoặc nghĩa bóng) Người đi lạc.(literally or figuratively) A person who is lost.
- Hành động đi lang thang hoặc lạc lối.An act of wandering off or going astray.
- (lịch sử) Diện tích đất chung cho vật nuôi sử dụng.(historical) An area of common land for use by domestic animals.
Động từ
- (nội động) Đi lang thang, như đi thẳng; đi chệch hướng hoặc đi chệch hướng.(intransitive) To wander, as from a direct course; to deviate, or go out of the way.
- (nội động) Đi lang thang khỏi công ty hoặc ra ngoài giới hạn thích hợp; đi lang thang hoặc đi lang thang; đi lạc lối.(intransitive) To wander from company or outside proper limits; to rove or roam at large; to go astray.
- (nội động từ) Đi lang thang khỏi con đường bổn phận hay sự chính trực; mắc lỗi.(intransitive) To wander from the path of duty or rectitude; to err.November 2 2014, Daniel Taylor, "Sergio Agüero strike wins derby for Manchester City against 10-man United," guardian.co.uk It was a derby that left Manchester United a long way back in Manchester City’s wing-mirrors and, in the worst moments, straying dangerously close to being their own worst enemy.Ngày 2 tháng 11 năm 2014, Daniel Taylor, "Sergio Agüero tấn công giúp Manchester City giành chiến thắng trong trận derby với 10 người," Guardian.co.uk Đó là một trận derby khiến Manchester United bị tụt lại một chặng đường dài trong tầm ngắm của Manchester City và, trong những thời điểm tồi tệ nhất, nguy hiểm suýt trở thành kẻ thù tồi tệ nhất của chính họ.
- (thông tục) Làm lạc lối; dẫn đi lạc lối.(transitive) To cause to stray; lead astray.
Tính từ
- Đã đi lạc lối; đi lạc; lang thang.Having gone astray; strayed; wandering.The alley is full of stray cats rummaging through the garbage.Con hẻm đầy mèo hoang đang lục lọi rác.
- Ở sai chỗ; đặt nhầm chỗ.In the wrong place; misplaced.a stray commamột dấu phẩy lạc lối
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “stray” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish