strength

/ˈstrɛŋkθ/
danh từ
  • Sức mạnh, sức lực, sức khoẻ.
  • Độ đậm, nồng độ; cường độ.
  • Số lượng đầy đủ (của một tập thể... ).
  • Số quân hiện có.
  • Sức bền; độ bền.