strength

/ˈstrɛŋkθ/
danh từ
  • Sức mạnh, sức lực, sức khoẻ.
  • Độ đậm, nồng độ; cường độ.
  • Số lượng đầy đủ (của một tập thể... ).
  • Số quân hiện có.
  • Sức bền; độ bền.
Danh từ
  1. Chất lượng hoặc mức độ mạnh mẽ.
    The quality or degree of being strong.
    It requires great strength to lift heavy objects.
    Cần có sức mạnh lớn để nâng vật nặng.
  2. Cường độ của một lực hoặc sức mạnh; hiệu lực.
    The intensity of a force or power; potency.
    He had the strength of ten men.
    Anh ta có sức mạnh của mười người đàn ông.
  3. Phần mạnh nhất của một cái gì đó; dựa vào đó mà sự tin cậy hoặc tin cậy được dựa vào.
    The strongest part of something; that on which confidence or reliance is based.
  4. Một thuộc tính tích cực.
    A positive attribute.
    to play to one's strengths
    chơi theo thế mạnh của mình
Động từ
  1. (lỗi thời) Tăng cường (tất cả các giác quan).
    (obsolete) To strengthen (all senses).
🎬 Nghe “strength” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish