strength
/ˈstrɛŋkθ/danh từ
- Sức mạnh, sức lực, sức khoẻ.
- Độ đậm, nồng độ; cường độ.
- Số lượng đầy đủ (của một tập thể... ).
- Số quân hiện có.
- Sức bền; độ bền.
Danh từ
- Chất lượng hoặc mức độ mạnh mẽ.The quality or degree of being strong.It requires great strength to lift heavy objects.Cần có sức mạnh lớn để nâng vật nặng.
- Cường độ của một lực hoặc sức mạnh; hiệu lực.The intensity of a force or power; potency.He had the strength of ten men.Anh ta có sức mạnh của mười người đàn ông.
- Phần mạnh nhất của một cái gì đó; dựa vào đó mà sự tin cậy hoặc tin cậy được dựa vào.The strongest part of something; that on which confidence or reliance is based.
- Một thuộc tính tích cực.A positive attribute.to play to one's strengthschơi theo thế mạnh của mình
Động từ
- (lỗi thời) Tăng cường (tất cả các giác quan).(obsolete) To strengthen (all senses).
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “strength” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish