stress
/ˈstrɛs/danh từ
- Sự căng thẳng.
- Sự nhấn mạnh.
- Trọng âm; âm nhấn.
- Sự cố gắng, sự đòi hỏi bỏ nhiều sức lực.
- Sự bắt buộc.
- Ứng suất.
động từ
- Nhấn mạnh (một âm, một điểm... ).
- Cho tác dụng ứng suất.
Danh từ
- (sinh học) Tác nhân vật lý, hóa học, lây nhiễm xâm nhập vào cơ thể sinh vật.(biology) A physical, chemical, infective agent aggressing an organism.
- (sinh học) Sự xâm lược đối với một sinh vật dẫn đến phản ứng nhằm khôi phục lại các tình trạng trước đó.(biology) Aggression toward an organism resulting in a response in an attempt to restore previous conditions.
- (đếm được, vật lý) Sự phân bố lực bên trong trên một ranh giới nhỏ trên một đơn vị diện tích của ranh giới đó (áp suất) trong cơ thể. Nó gây ra biến dạng hoặc biến dạng và thường được ký hiệu bằng σ hoặc τ.(countable, physics) The internal distribution of force across a small boundary per unit area of that boundary (pressure) within a body. It causes strain or deformation and is typically symbolised by σ or τ.
- (đếm được, vật lý) Lực tác dụng từ bên ngoài lên cơ thể gây ra ứng suất bên trong cơ thể.(countable, physics) Force externally applied to a body which cause internal stress within the body.
Động từ
- (ngoại động) Tác dụng lực lên (một cơ thể hoặc cấu trúc) gây căng thẳng.(transitive) To apply force to (a body or structure) causing strain.
- (thông tục) Gây áp lực tinh thần lên (người hoặc động vật).(transitive) To apply emotional pressure to (a person or animal).
- (nội động từ, thân mật) Chịu đựng căng thẳng; lo lắng hoặc bị kích động.(intransitive, informal) To suffer stress; to worry or be agitated.
- (ngoại động) Nhấn mạnh (một âm tiết của một từ).(transitive) To emphasise (a syllable of a word).“Emphasis” is stressed on the first syllable, but “emphatic” is stressed on the second.“Nhấn mạnh” được nhấn mạnh ở âm tiết thứ nhất, nhưng “nhấn mạnh” được nhấn mạnh ở âm tiết thứ hai.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “stress” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish