stretch

/ˈstrɛtʃ/
danh từ
  • Sự căng ra, sự duỗi ra.
  • Quãng (đường); dải, khoảng (đất).
  • Nghĩa rộng, nghĩa suy ra.
  • Mạch đường (khoảng đường đã đi được theo một hướng buồm).
  • Một năm tù; thời hạn ở tù.
động từ
  • Kéo ra, căng ra, giăng ra, duỗi ra; nong ra.
  • Lợi dụng, lạm dụng; nói phóng đại, nói ngoa.
  • Treo cổ (ai).
  • Trải ra, chạy dài ra.
  • Giãn ra, rộng ra; co giãn.
  • nằm sóng soài.
  • , (từ lóng) bị treo cổ.