stricken

/ˈstrɪkən/
động từ
  • Đánh, đập.
  • Đánh, điểm.
  • Đúc.
  • Giật (cá, khi câu).
  • Dò đúng, đào đúng (mạch dầu, mạch mỏ... ).
  • Đánh, tấn công.
  • Đập vào.
  • Làm cho phải chú ý, gây ấn tượng.
  • Thình lình làm cho; gây (sợ hãi, kinh ngạc... ) thình lình.
  • Đâm vào, đưa vào; đi vào, tới, đến.
  • Gạt (thùng khi đong thóc... ).
  • Xoá, bỏ, gạch đi.
danh từ
  • Cuộc đình công, cuộc bãi công.
  • Mẻ đúc.
  • Sự đột nhiên dò đúng (mạch mỏ).
  • Sự phất.
  • Sự xuất kích.
  • Que gạt (dấu, thùng đong thóc).
Tính từ
  1. Bị thứ gì đó tấn công.
    Struck by something.
    The town was stricken by a devastating earthquake that left many buildings in ruins.
    Thị trấn bị ảnh hưởng bởi một trận động đất kinh hoàng khiến nhiều tòa nhà bị phá hủy.
  2. Bị khuyết tật hoặc mất năng lực bởi một cái gì đó.
    Disabled or incapacitated by something.
Động từ
  1. phân từ quá khứ của đình công
    past participle of strike
🎬 Nghe “stricken” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish