string
/ˈstrɪŋ/danh từ
- Dây, băng, dải.
- Thớ (thịt... ); xơ (đậu... ).
- Dây đàn.
- Chuỗi, xâu, đoàn.
- Bảng ghi điểm (bia).
- Đàn ngựa thi (cùng một chuồng).
- Vỉa nhỏ (than).
- (số nhiều) điều kiện ràng buộc (kèm theo quà biếu... ).
động từ
- Buộc bằng dây, treo bằng dây.
- Lên (dây đàn); căng (dây).
- làm căng thẳng, lên dây cót (nghĩa bóng).
- Tước xơ (đậu).
- Xâu (hạt cườm... ) thành chuỗi.
- , (thông tục) chơi khăm, chơi xỏ.
- To string someone along đánh lừa ai.
- Kéo dài ra thành dây; chảy thành dây (hồ, keo... ).
- Đánh mở đầu (bi a, để xem ai được đi trước).
🔗 Tra thêm tại
