stringently

/ˈstrɪnʤənt/
phó từ
  • nghiêm ngặt, nghiêm khắc, chặt chẽ (về nội quy, luật pháp...)
  • khan hiếm (tiền); khó làm ăn, khó khăn vì không có đù tiền (về hoàn cảnh tài chánh)