strip
/ˈstrɪp/danh từ
- Mảnh, dải.
- Cột truyện tranh, cột tranh vui (trong tờ báo).
- Đường băng.
động từ
- Tước đoạt; tước (quyền... ), cách (chức... ).
- Làm trờn răng (đinh vít, bu lông... ).
- Vắt cạn.
- Cởi quần áo.
- Trờn răng (đinh vít, bu lông... ).
- Phóng ra (đạn).
Danh từ
- (đếm được) Mảnh đất dài và mỏng; bất kỳ khu vực dài và mỏng nào.(countable) A long, thin piece of land; any long, thin area.The countries were in dispute over the ownership of a strip of desert about 100 metres wide.Các quốc gia đang tranh chấp quyền sở hữu một dải sa mạc rộng khoảng 100 mét.
- (thường đếm được, đôi khi không đếm được) Một mảnh dài và mỏng bằng bất kỳ chất liệu nào; bất kỳ tài liệu nào như vậy nói chung.(usually countable, sometimes uncountable) A long, thin piece of any material; any such material collectively.Papier mache is made from strips of paper.Papier mache được làm từ dải giấy.
- Một bộ truyện tranh.A comic strip.
- Một bãi đáp.A landing strip.
Động từ
- (thông tục) Loại bỏ hoặc lấy đi, thường ở dạng dải hoặc sọc.(transitive) To remove or take away, often in strips or stripes.Norm will strip the old varnish before painting the chair.Norm sẽ loại bỏ lớp sơn bóng cũ trước khi sơn ghế.
- (thường nội động từ) Cởi quần áo.(usually intransitive) To take off clothing.Seeing that no one else was about, he stripped and dived into the river.Thấy không có ai ở đó, anh ta cởi quần áo và lặn xuống sông.
- (Nội động) Trình diễn thoát y.(intransitive) To perform a striptease.In the seedy club, a group of drunken men were watching a woman stripping.Trong câu lạc bộ tồi tàn, một nhóm đàn ông say rượu đang xem một phụ nữ thoát y.
- (ngoại động) Lấy đi cái gì của (ai đó hoặc cái gì đó); cướp bóc; để thoái vốn.(transitive) To take away something from (someone or something); to plunder; to divest.The athlete was stripped of his medal after failing a drugs test.Vận động viên này đã bị tước huy chương sau khi không vượt qua cuộc kiểm tra ma túy.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “strip” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish