strip
/ˈstrɪp/danh từ
- Mảnh, dải.
- Cột truyện tranh, cột tranh vui (trong tờ báo).
- Đường băng.
động từ
- Tước đoạt; tước (quyền... ), cách (chức... ).
- Làm trờn răng (đinh vít, bu lông... ).
- Vắt cạn.
- Cởi quần áo.
- Trờn răng (đinh vít, bu lông... ).
- Phóng ra (đạn).
🔗 Tra thêm tại
