strip

/ˈstrɪp/
danh từ
  • Mảnh, dải.
  • Cột truyện tranh, cột tranh vui (trong tờ báo).
  • Đường băng.
động từ
  • Tước đoạt; tước (quyền... ), cách (chức... ).
  • Làm trờn răng (đinh vít, bu lông... ).
  • Vắt cạn.
  • Cởi quần áo.
  • Trờn răng (đinh vít, bu lông... ).
  • Phóng ra (đạn).