strong

/strɔŋ/
tính từ
  • Bền, vững, chắc chắn, kiên cố.
  • Khoẻ, tráng kiện.
  • Mạnh; tốt.
  • Giỏi, có khả năng.
  • Đặc, nặng, mạnh.
  • Rõ ràng, đanh thép, rõ rệt.
  • Kiên quyết; nặng nề.
  • To và rắn rỏi.
  • Sôi nổi, nồng nhiệt, hăng hái, nhiệt tình.
  • Có mùi, hôi, thối.
  • Sinh động, mạnh mẽ; khúc chiết (văn).
  • Không theo quy tắc (động từ).