struck

/ˈstraɪk/
động từ
  • Đánh, đập.
  • Đánh, điểm.
  • Đúc.
  • Giật (cá, khi câu).
  • Dò đúng, đào đúng (mạch dầu, mạch mỏ... ).
  • Đánh, tấn công.
  • Đập vào.
  • Làm cho phải chú ý, gây ấn tượng.
  • Thình lình làm cho; gây (sợ hãi, kinh ngạc... ) thình lình.
  • Đâm vào, đưa vào; đi vào, tới, đến.
  • Gạt (thùng khi đong thóc... ).
  • Xoá, bỏ, gạch đi.
danh từ
  • Cuộc đình công, cuộc bãi công.
  • Mẻ đúc.
  • Sự đột nhiên dò đúng (mạch mỏ).
  • Sự phất.
  • Sự xuất kích.
  • Que gạt (dấu, thùng đong thóc).