struck
/ˈstraɪk/động từ
- Đánh, đập.
- Đánh, điểm.
- Đúc.
- Giật (cá, khi câu).
- Dò đúng, đào đúng (mạch dầu, mạch mỏ... ).
- Đánh, tấn công.
- Đập vào.
- Làm cho phải chú ý, gây ấn tượng.
- Thình lình làm cho; gây (sợ hãi, kinh ngạc... ) thình lình.
- Đâm vào, đưa vào; đi vào, tới, đến.
- Gạt (thùng khi đong thóc... ).
- Xoá, bỏ, gạch đi.
danh từ
- Cuộc đình công, cuộc bãi công.
- Mẻ đúc.
- Sự đột nhiên dò đúng (mạch mỏ).
- Sự phất.
- Sự xuất kích.
- Que gạt (dấu, thùng đong thóc).
🔗 Tra thêm tại
