stuck

/ˈstʌk/
danh từ
  • Cái gậy.
  • Que củi.
  • Cán (ô, gươm, chổi... ).
  • Thỏi (kẹo, xi, xà phong cạo râu... ); dùi (trống... ).
  • Que chỉ huy nhạc (của người chỉ huy dàn nhạc).
  • , (đùa cợt) cột buồm.
  • Người đần độn; người cứng đờ đờ.
  • Đợt bom.
  • (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) miền quê.
động từ
  • Đâm, thọc, chọc.
  • Cắm, cài, đặt, để, đội.
  • Dán, dính.
  • Cắm (cọc) để đỡ cho cây.
  • ngó, ló; ưỡn (ngựa), chìa (cằm), phình (bụng)...
  • Xếp (chữ).
  • Làm sa lầy, làm vướng mắc, làm trở ngại; giữ lại ((thường) động tính từ quá khứ).
  • , (thông tục) làm bối rối, làm cuống, làm lúng túng.
  • , (từ lóng) lừa bịp.
  • , (từ lóng) chịu đựng.
  • Cắm.
  • Dựng đứng, đứng thẳng.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của cây gậy (dính cổ)
    simple past and past participle of stick (archaic sticked)
Tính từ
  1. Không thể di chuyển.
    Unable to move.
    Can you shift this gate? I think it’s stuck.
    Bạn có thể chuyển cổng này được không? Tôi nghĩ nó bị kẹt.
  2. Không thể tiến bộ với một nhiệm vụ.
    Unable to progress with a task.
    I’m totally stuck on this question in the test.
    Tôi hoàn toàn bế tắc với câu hỏi này trong bài kiểm tra.
  3. Không còn hoạt động nữa, đông cứng, đông cứng.
    No longer functioning, frozen up, frozen.
    There are several ways to close a stuck program.
    Có một số cách để đóng một chương trình bị kẹt.
  4. (từ lóng, cổ) Trong hoàn cảnh không có tiền.
    (slang, archaic) In the situation of having no money.
Danh từ
  1. (lỗi thời) Lực đâm, đặc biệt là bằng giáo hoặc kiếm.
    (obsolete) A thrust, especially with a lance or sword.
🎬 Nghe “stuck” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish