student

/ˈstudənt/
danh từ
  • Học sinh đại học, sinh viên.
  • Người nghiên cứu (một vấn đề gì).
  • Người chăm chỉ.
  • Người được học bổng; nghiên cứu sinh được học bổng (ở một số trường đại học).
Danh từ
  1. Một người nghiên cứu hoặc tìm hiểu về một chủ đề cụ thể.
    A person who studies or learns about a particular subject.
    She is a student of human interactions.
    Cô ấy là một sinh viên về sự tương tác của con người.
  2. Người được ghi danh chính thức tại một trường học, trường cao đẳng hoặc đại học hoặc cơ sở giáo dục khác.
    A person who is formally enrolled at a school, a college or university, or another educational institution.
    The students were out raising funds for rag week.
    Các sinh viên đã ra ngoài gây quỹ cho tuần lễ rách rưới.
Tính từ
  1. Trong đào tạo, học một kỹ năng cụ thể.
    In training, learning a particular skill.
    student teacher.
    giáo viên học sinh.
🎬 Nghe “student” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish