study

/ˈstədi/
danh từ
  • Sự học tập; sự nghiên cứu.
  • Đối tượng nghiên cứu.
  • Sự chăm chú, sự chú ý.
  • Sự suy nghĩ lung, sự trầm tư mặc tưởng ((thường) brown study).
  • Phòng làm việc, phòng học (học sinh đại học); văn phòng (luật sư).
  • Hình nghiên cứu.
  • Bài tập.
  • Người học vở.
động từ
  • Học; nghiên cứu.
  • Chăm lo, chăm chú.
  • Cố gắng, tìm cách (làm cái gì).
  • Suy nghĩ.