study
/ˈstədi/danh từ
- Sự học tập; sự nghiên cứu.
- Đối tượng nghiên cứu.
- Sự chăm chú, sự chú ý.
- Sự suy nghĩ lung, sự trầm tư mặc tưởng ((thường) brown study).
- Phòng làm việc, phòng học (học sinh đại học); văn phòng (luật sư).
- Hình nghiên cứu.
- Bài tập.
- Người học vở.
động từ
- Học; nghiên cứu.
- Chăm lo, chăm chú.
- Cố gắng, tìm cách (làm cái gì).
- Suy nghĩ.
Động từ
- (thường mang tính học thuật, chuyển tiếp, nội động từ) Ôn lại các tài liệu đã học để đảm bảo không quên chúng, thường là để chuẩn bị cho kỳ thi.(usually academic, transitive, intransitive) To review materials already learned in order to make sure one does not forget them, usually in preparation for an examination.Students are expected to start studying for final exams in March.Dự kiến học sinh sẽ bắt đầu ôn thi cuối kỳ vào tháng 3.
- (học thuật, ngoại động) Tham gia một hoặc nhiều khóa học về một chủ đề.(academic, transitive) To take a course or courses on a subject.I study medicine at the university.Tôi học y khoa ở trường đại học.
- (ngoại động) Thu thập kiến thức về một chủ đề với ý định áp dụng nó vào thực tế.(transitive) To acquire knowledge on a subject with the intention of applying it in practice.Biologists study living things.Các nhà sinh học nghiên cứu các sinh vật sống.
- (Động) Xem xét kỹ càng, tỉ mỉ.(transitive) To look at carefully and minutely.He studied the map in preparation for the hike.Anh ấy nghiên cứu bản đồ để chuẩn bị cho chuyến đi bộ đường dài.
Danh từ
- Nỗ lực tinh thần để có được kiến thức hoặc học tập.Mental effort to acquire knowledge or learning.The study of languages is fascinating.Việc nghiên cứu ngôn ngữ thật hấp dẫn.
- Hành vi học tập, kiểm tra; bài kiểm tra.The act of studying or examining; examination.I made a careful study of his sister.Tôi đã nghiên cứu cẩn thận về em gái anh ấy.
- Bất kỳ lĩnh vực học tập cụ thể nào được nghiên cứu; bất kỳ đối tượng nào cần được xem xét kỹ lưỡng.Any particular branch of learning that is studied; any object of attentive consideration.
- Một căn phòng trong một ngôi nhà dùng để đọc và viết; Theo truyền thống, phòng riêng của nam chủ hộ.A room in a house intended for reading and writing; traditionally the private room of the male head of household.Father spends all his time in the study poring over manuscripts.Cha dành toàn bộ thời gian nghiên cứu để nghiền ngẫm các bản thảo.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “study” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish