study
/ˈstədi/danh từ
- Sự học tập; sự nghiên cứu.
- Đối tượng nghiên cứu.
- Sự chăm chú, sự chú ý.
- Sự suy nghĩ lung, sự trầm tư mặc tưởng ((thường) brown study).
- Phòng làm việc, phòng học (học sinh đại học); văn phòng (luật sư).
- Hình nghiên cứu.
- Bài tập.
- Người học vở.
động từ
- Học; nghiên cứu.
- Chăm lo, chăm chú.
- Cố gắng, tìm cách (làm cái gì).
- Suy nghĩ.
🔗 Tra thêm tại
