stuff

/ˈstʌf/
danh từ
  • Chất, chất liệu; thứ, món.
  • (thông tục) tiền nong
  • gỗ lạt
  • đạn.
  • Vải len.
  • Rác rưởi, chuyện vớ vẩn.
  • Ngón, nghề, môn, cách làm ăn.
động từ
  • Bịt.
  • Nhồi, nhét, lèn.
  • Đánh lừa bịp.
  • Ăn ngấu nghiến, ngốn, tọng.
Danh từ
  1. (không chính thức) Các đồ vật hoặc đồ vật khác; (với sở hữu) vật dụng cá nhân.
    (informal) Miscellaneous items or objects; (with possessive) personal effects.
    What is all that stuff on your bedroom floor? He didn't want his pockets to bulge so he was walking around with all his stuff in his hands.
    Tất cả những thứ trên sàn phòng ngủ của bạn là gì? Anh ta không muốn túi của mình phình ra nên đã đi loanh quanh với tất cả đồ đạc trên tay.
    Từ đồng nghĩa:thingy
  2. (thông tục) Sự việc hoặc vấn đề không xác định.
    (informal) Unspecified things or matters.
    I had to do some stuff.
    Tôi phải làm một số việc.
    Từ đồng nghĩa:thingy
  3. Vật chất là vật chất.
    The tangible substance that goes into the makeup of a physical object.
    Near-synonyms: constituents, ingredients; see also Thesaurus:substance
    Từ gần đồng nghĩa: thành phần, thành phần; xem thêm Từ điển đồng nghĩa:chất
  4. (không chính thức) Được sử dụng làm phần giữ chỗ, thường dành cho những tài liệu không rõ loại hoặc tên.
    (informal) Used as placeholder, usually for material of unknown type or name.
    Can I have some of that stuff on my ice-cream sundae?
    Tôi có thể cho một ít thứ đó vào kem sundae của mình được không?
Động từ
  1. (ngoại động) Đổ đầy bằng cách nhét hoặc nhét cái gì đó vào; nhồi nhét cái gì đó; để tải đến mức dư thừa.
    (transitive) To fill by packing or crowding something into; to cram with something; to load to excess.
    I'm going to stuff this pillow with feathers.
    Tôi sẽ nhét lông vũ vào chiếc gối này.
  2. (ngoại động) Lấp đầy khoảng trống bằng (cái gì đó) một cách nén lại.
    (transitive) To fill a space with (something) in a compressed manner.
    He stuffed his clothes into the closet and shut the door.
    Anh nhét quần áo vào tủ rồi đóng cửa lại.
  3. (thông tục, nấu nướng) Nêm gia vị.
    (transitive, cooking) To fill with seasoning.
    She stuffed the turkey for Thanksgiving using her secret recipe.
    Cô ấy nhồi gà tây cho Lễ tạ ơn bằng công thức bí mật của mình.
  4. (thông tục) Xếp hàng hóa vào (container) để vận chuyển.
    (transitive) To load goods into (a container) for transport.
🎬 Nghe “stuff” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish