stun

/ˈstʌn/
động từ
  • Làm choáng váng, làm bất tỉnh nhân sự.
  • Làm sửng sốt, làm kinh ngạc.
  • Làm điếc tai.
danh từ
  • Sự choáng váng; tình trạng bất tỉnh nhân sự.
  • Đòn choáng váng, cú làm bất tỉnh nhân sự.
Động từ
  1. (thông tục) Làm mất khả năng; đặc biệt là bằng cách gây mất phương hướng hoặc bất tỉnh.
    (transitive) To incapacitate; especially by inducing disorientation or unconsciousness.
    Bill tried to stun the snake by striking it on the head.
    Bill cố gắng làm con rắn choáng váng bằng cách đập vào đầu nó.
    Từ đồng nghĩa:daze
  2. (Động) Gây sốc hoặc làm ngạc nhiên.
    (transitive) To shock or surprise.
    The celebrity was stunned to find herself confronted with unfounded allegations on the front page of a newspaper.
    Người nổi tiếng choáng váng khi thấy mình phải đối mặt với những cáo buộc vô căn cứ trên trang nhất một tờ báo.
  3. (bi da, bida) Đánh bi cái sao cho nó trượt mà không xoáy lên hoặc xoáy xuống (và có hoặc không có xoáy ngang) và tiếp tục ở một góc tự nhiên sau khi tiếp xúc với bi mục tiêu
    (snooker, billiards) To hit the cue ball so that it slides without topspin or backspin (and with or without sidespin) and continues at a natural angle after contact with the object ball
  4. (nội động từ, trò chơi điện tử) Đi vào trạng thái choáng váng.
    (intransitive, video games) To enter a stunned state.
    The monsters stun when you jump on them.
    Những con quái vật bị choáng khi bạn nhảy vào chúng.
Danh từ
  1. Tình trạng choáng váng.
    The condition of being stunned.
  2. Điều đó làm choáng váng; một cú sốc; một đòn choáng váng.
    That which stuns; a shock; a stupefying blow.
  3. (Newfoundland) Người thiếu trí thông minh.
    (Newfoundland) A person who lacks intelligence.
  4. (Bida, snooker, bida) Tác động lên bi cái khi bóng được đánh mà không xoáy lên, xoáy xuống hoặc xoáy ngang.
    (billiards, snooker, pool) The effect on the cue ball where the ball is hit without topspin, backspin or sidespin.
    Williams will need a lot of stun to avoid going in the middle pocket
    Williams sẽ cần phải choáng nhiều để tránh bị rơi vào túi giữa

Chưa có góp ý cho “stun”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “stun” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish