stunt

/ˈstʌnt/
danh từ
  • Sự làm cằn cỗi, sự làm còi cọc.
  • Người còi cọc, con vật còi cọc.
  • Sự cố gắng kỳ công, sự cố gắng tập trung.
  • Cuộc biểu diễn phô trương.
  • Trò quảng cáo.
động từ
  • làm choáng
  • Chặn lại không cho phát triển, làm cằn cỗi, làm còi cọc.
  • Biểu diễn nhào lộn.
  • Biểu diễn nhào lộn bằng (máy bay... ).