stunt
/ˈstʌnt/danh từ
- Sự làm cằn cỗi, sự làm còi cọc.
- Người còi cọc, con vật còi cọc.
- Sự cố gắng kỳ công, sự cố gắng tập trung.
- Cuộc biểu diễn phô trương.
- Trò quảng cáo.
động từ
- làm choáng
- Chặn lại không cho phát triển, làm cằn cỗi, làm còi cọc.
- Biểu diễn nhào lộn.
- Biểu diễn nhào lộn bằng (máy bay... ).
🔗 Tra thêm tại
