style

/staɪl/
danh từ
  • Cột đồng hồ mặt trời.
  • Vòi nhuỵ.
  • Văn phong.
  • Phong cách, cách, lối.
  • Loại, kiểu, dáng.
  • Thời trang, mốt.
  • Danh hiệu, tước hiệu.
  • Lịch.
  • Điều đặc sắc, điểm xuất sắc.
  • Bút trâm (để viết trên sáp, ở thời cổ).
  • Bút mực, bút chì.
  • Kim.
động từ
  • Gọi tên, gọi là.