style
/staɪl/danh từ
- Cột đồng hồ mặt trời.
- Vòi nhuỵ.
- Văn phong.
- Phong cách, cách, lối.
- Loại, kiểu, dáng.
- Thời trang, mốt.
- Danh hiệu, tước hiệu.
- Lịch.
- Điều đặc sắc, điểm xuất sắc.
- Bút trâm (để viết trên sáp, ở thời cổ).
- Bút mực, bút chì.
- Kim.
động từ
- Gọi tên, gọi là.
🔗 Tra thêm tại
