subject

/ˈsʌbʤɪkt/
danh từ
  • Chủ đề; vấn đề.
  • Dân, thần dân.
  • Chủ ngữ.
  • Chủ thể.
  • Đối tượng (thí nghiệm, nghiên cứu).
  • Môn học.
  • Người (có vấn đề, ốm yếu... ).
  • Dịp.
  • Xác (dùng) để mổ xẻ ((cũng) subject for dissection).
tính từ
  • Lệ thuộc, không độc lập, ở dưới quyền, bị chinh phục.
  • Phải chịu, khó tránh khỏi, dễ bị.
  • (thơ ca) Ở dưới.
  • (+ to) (dùng như phó từ) Lệ thuộc vào, tuỳ theo.
động từ
  • Chinh phục, khuất phục (một dân tộc... ).
  • Phải chịu.
  • Đưa ra (để góp ý... ).