subject
/ˈsʌbʤɪkt/danh từ
- Chủ đề; vấn đề.
- Dân, thần dân.
- Chủ ngữ.
- Chủ thể.
- Đối tượng (thí nghiệm, nghiên cứu).
- Môn học.
- Người (có vấn đề, ốm yếu... ).
- Dịp.
- Xác (dùng) để mổ xẻ ((cũng) subject for dissection).
tính từ
- Lệ thuộc, không độc lập, ở dưới quyền, bị chinh phục.
- Phải chịu, khó tránh khỏi, dễ bị.
- (thơ ca) Ở dưới.
- (+ to) (dùng như phó từ) Lệ thuộc vào, tuỳ theo.
động từ
- Chinh phục, khuất phục (một dân tộc... ).
- Phải chịu.
- Đưa ra (để góp ý... ).
🔗 Tra thêm tại
