subject
/ˈsʌbʤɪkt/danh từ
- Chủ đề; vấn đề.
- Dân, thần dân.
- Chủ ngữ.
- Chủ thể.
- Đối tượng (thí nghiệm, nghiên cứu).
- Môn học.
- Người (có vấn đề, ốm yếu... ).
- Dịp.
- Xác (dùng) để mổ xẻ ((cũng) subject for dissection).
tính từ
- Lệ thuộc, không độc lập, ở dưới quyền, bị chinh phục.
- Phải chịu, khó tránh khỏi, dễ bị.
- (thơ ca) Ở dưới.
- (+ to) (dùng như phó từ) Lệ thuộc vào, tuỳ theo.
động từ
- Chinh phục, khuất phục (một dân tộc... ).
- Phải chịu.
- Đưa ra (để góp ý... ).
Tính từ
- Có khả năng bị ảnh hưởng hoặc trải nghiệm điều gì đó; chịu trách nhiệm.Likely to be affected by or to experience something; liable.a country subject to extreme heatmột đất nước chịu nhiệt độ cực cao
- Có điều kiện đối với một cái gì đó; được sử dụng với để.Conditional upon something; used with to.The local board sets local policy, subject to approval from the State Board.Hội đồng địa phương đặt ra chính sách địa phương, phải được Hội đồng Nhà nước phê duyệt.
- Được đặt hoặc nằm bên dưới; nằm bên dưới hoặc ở vị trí thấp hơn.Placed or situated under; lying below, or in a lower situation.
- Đặt dưới quyền lực của người khác; do lòng trung thành với một chủ quyền hoặc nhà nước cụ thể.Placed under the power of another; owing allegiance to a particular sovereign or state., Book I Esau was never subject to Jacob., Sách I Esau không bao giờ chịu khuất phục trước Jacob.
Danh từ
- (ngữ pháp) Danh từ, đại từ hoặc cụm danh từ về người được phát biểu. Trong mệnh đề chủ động có động từ biểu thị hành động, chủ ngữ là người thực hiện. Trong mệnh đề ở thể bị động, chủ ngữ là mục tiêu của hành động.(grammar) The noun, pronoun or noun phrase about whom the statement is made. In active clauses with verbs denoting an action, the subject is the actor. In clauses in the passive voice the subject is the target of the action.In the active sentence ‘The cat ate the mouse’, ‘the cat’ is the subject and ‘the mouse’ is the object.Trong câu chủ động 'The cat eat the mouse', 'the cat' là chủ ngữ và 'the mouse' là tân ngữ.
- Do sự khái quát hóa sai lầm từ chủ ngữ ngữ pháp của một mệnh đề thường được đồng nghĩa với một: chủ thể hoặc tác nhân; người thực hiện hành động.By faulty generalisation from a clause's grammatical subject often being coinstantiated with one: an actor or agent; one who takes action.the subjects and objects of powerchủ thể và đối tượng của quyền lực
- Chủ đề chính của một bài báo, tác phẩm nghệ thuật, cuộc thảo luận, lĩnh vực nghiên cứu, v.v.The main topic of a paper, work of art, discussion, field of study, etc.
- Một lĩnh vực nghiên cứu cụ thể.A particular area of study.Her favorite subject is physics.Môn học yêu thích của cô là vật lý.
Động từ
- (ngoại động, được hiểu với) Khiến (ai đó hoặc cái gì đó) trải qua một trải nghiệm cụ thể, đặc biệt là một trải nghiệm khó chịu hoặc không mong muốn.(transitive, construed with to) To cause (someone or something) to undergo a particular experience, especially one that is unpleasant or unwanted.I came here to buy souvenirs, not to be subjected to a tirade of abuse!Tôi đến đây để mua quà lưu niệm chứ không phải để bị sỉ nhục!Từ đồng nghĩa:underbring
- (ngoại động) Làm cấp dưới, phục tùng; khuất phục hoặc làm nô lệ; để khuất phục.(transitive) To make subordinate or subservient; to subdue or enslave; to subjugate.Từ đồng nghĩa:underbring
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “subject” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish