subsidiary

/səbˈsɪdiˌeri/
tính từ
  • Phụ, trợ, bổ sung, con.
  • Thuê, mướn (quân đội).
  • Lép vốn (công ty) (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát).
danh từ
  • Người phụ, vật phụ; người bổ sung, vật bổ sung.
  • Công ty lép vốn (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát), công ty con, công ty phụ thuộc.
Tính từ
  1. Phụ trợ hoặc bổ sung.
    Auxiliary or supplemental.
    They constituted a useful subsidiary testimony of another state of existence.
    Chúng tạo thành một bằng chứng phụ trợ hữu ích về một trạng thái tồn tại khác.
  2. Thứ cấp hoặc cấp dưới.
    Secondary or subordinate.
    a subsidiary stream
    một luồng phụ
  3. Của hoặc liên quan đến một khoản trợ cấp.
    Of or relating to a subsidy.
    subsidiary payments to an ally
    các khoản thanh toán phụ cho một đồng minh
Danh từ
  1. Một công ty thuộc sở hữu của công ty mẹ hoặc công ty cổ phần, còn được gọi là công ty con hoặc công ty chị em.
    A company owned by a parent company or a holding company, also called daughter company or sister company.
  2. (Âm nhạc) Chủ đề phụ.
    (music) A subordinate theme.
  3. Người hỗ trợ hoặc cung cấp; một trợ lý.
    One who aids or supplies; an assistant.
🎬 Nghe “subsidiary” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish