subsidiary
/səbˈsɪdiˌeri/tính từ
- Phụ, trợ, bổ sung, con.
- Thuê, mướn (quân đội).
- Lép vốn (công ty) (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát).
danh từ
- Người phụ, vật phụ; người bổ sung, vật bổ sung.
- Công ty lép vốn (bị một công ty khác có quá nửa cổ phần kiểm soát), công ty con, công ty phụ thuộc.
🔗 Tra thêm tại
