suffer

/ˈsəfər/
động từ
  • Chịu, bị.
  • Cho phép; dung thứ, chịu đựng.
  • Đau, đau đớn, đau khổ.
  • Chịu thiệt hại, chịu tổn thất.
  • Bị xử tử.
Động từ
  1. (Nội động) Trải qua gian khổ.
    (intransitive) To undergo hardship.
    Many artists suffer before becoming famous.
    Nhiều nghệ sĩ phải chịu đau khổ trước khi nổi tiếng.
    Từ đồng nghĩa:bear
  2. (Nội động) Cảm thấy đau đớn.
    (intransitive) To feel pain.
    At least he didn't suffer when he died in the car crash.
    Ít nhất thì anh ấy cũng không đau khổ khi chết trong vụ tai nạn ô tô.
    Từ đồng nghĩa:agonizeanguishthole
  3. (Nội động) Trở nên tệ hơn.
    (intransitive) To become worse.
    If you keep partying like this, your school-work will suffer.
    Nếu bạn cứ tiệc tùng như thế này thì việc học ở trường của bạn sẽ bị ảnh hưởng.
  4. (Động) Chịu đựng, chịu đựng.
    (transitive) To endure, undergo.
    I've been suffering your insults for years.
    Tôi đã phải chịu đựng những lời lăng mạ của bạn trong nhiều năm.
    Từ đồng nghĩa:beardreetholeabearabide
🎬 Nghe “suffer” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish