sugar

/ˈʃʊgər/
danh từ
  • Đường.
  • Lời đường mật, lời nịnh hót.
  • , (từ lóng) tiền, xìn.
động từ
  • Bỏ đường, rắc đường; bọc đường.
  • ((thường) dạng bị động) làm cho ngọt ngào, phết đường, bọc đường.
  • Làm việc chểnh mảng, không làm tròn bổn phận.
Danh từ
  1. (không đếm được) Một loại thực phẩm bao gồm các tinh thể nhỏ, ngọt, chủ yếu là sucrose, thu được từ mía hoặc củ cải đường và được sử dụng làm chất làm ngọt và chất bảo quản.
    (uncountable) A food consisting of small, sweet crystals, principally of sucrose, obtained from sugar cane or sugar beet and used as sweetener and preservative.
  2. (đếm được) Bất kỳ loại đường cụ thể nào.
    (countable) Any specific variety of sugar.
  3. (đếm được, hóa học) Bất kỳ loại carbohydrate nhỏ, hòa tan trong nước nào được sinh vật sử dụng để tạo năng lượng và nhiều mục đích khác.
    (countable, chemistry) Any of various small, water-soluble carbohydrates such as are used by organisms for energy and various other purposes.
  4. (đếm được) Một khẩu phần nhỏ chất này (thường là khoảng một thìa cà phê), dùng để làm ngọt đồ uống.
    (countable) A small serving of this substance (typically about one teaspoon), used to sweeten a drink.
    He usually has his coffee white with one sugar.
    Anh ấy thường uống cà phê trắng với một đường.
Động từ
  1. (thông tục) Thêm đường vào; làm ngọt bằng đường.
    (transitive) To add sugar to; to sweeten with sugar.
    John heavily sugars his coffee.
    John cho nhiều đường vào cà phê của mình.
    Từ đồng nghĩa:sweetensugar-coat
  2. (ngoại động) Làm cho (điều gì đó khó chịu) trở nên bớt khó chịu hơn.
    (transitive) To make (something unpleasant) seem less so.
    She has a gift for sugaring what would otherwise be harsh words.
    Cô ấy có năng khiếu nói ra những lời lẽ gay gắt.
    Từ đồng nghĩa:sweetensugar-coat
  3. (Mỹ, Canada, khu vực) Khi làm đường phong, phải hoàn tất quá trình đun sôi si-rô cho đến khi đủ đặc để kết tinh; tiếp cận hoặc đạt đến trạng thái tạo hạt; với giới từ tắt.
    (US, Canada, regional) In making maple sugar, to complete the process of boiling down the syrup till it is thick enough to crystallize; to approach or reach the state of granulation; with the preposition off.
    Từ đồng nghĩa:sweetensugar-coat
  4. (côn trùng học) Bón đường cho cây cối để bắt sâu bướm.
    (entomology) To apply sugar to trees or plants in order to catch moths.
    Từ đồng nghĩa:sweetensugar-coat
Thán từ
  1. Lời thề vụn vặt.
    Minced oath of shit.
    Oh, sugar!
    Ôi, cưng ơi!
🎬 Nghe “sugar” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish