suit
/sut/danh từ
- Bộ com lê, bộ quần áo (đàn ông).
- Lời xin, lời yêu cầu, lời thỉnh cầu.
- Sự cầu hôn.
- Sự kiện tụng, sự tố tụng.
- Hoa.
- Bộ quần áo giáp.
- Bộ buồm.
động từ
- Làm cho phù hợp.
- Thích hợp; quen; đủ điều kiện.
- Thoả mãn, đáp ứng nhu cầu của, phù hợp với quyền lợi của.
- Hợp với, thích hợp với.
- Tiện, hợp với.
🔗 Tra thêm tại
