suit

/sut/
danh từ
  • Bộ com lê, bộ quần áo (đàn ông).
  • Lời xin, lời yêu cầu, lời thỉnh cầu.
  • Sự cầu hôn.
  • Sự kiện tụng, sự tố tụng.
  • Hoa.
  • Bộ quần áo giáp.
  • Bộ buồm.
động từ
  • Làm cho phù hợp.
  • Thích hợp; quen; đủ điều kiện.
  • Thoả mãn, đáp ứng nhu cầu của, phù hợp với quyền lợi của.
  • Hợp với, thích hợp với.
  • Tiện, hợp với.