super

/ˈsuːpɚ/
tính từ
  • Thượng hảo hạng.
  • Vuông, đơn vị đo diện tích (không phải đo bề dài hay đo thể tích); đồng nghĩa với superficial.
  • Cừ, chiến.
danh từ
  • Kép phụ.
  • Người thừa, người không quan trọng.
  • Người giám thị, người quản lý (viết tắt của superviser).
  • Phim chính.
  • Hàng hoá thượng hảo hạng.
  • Vải lót hồ cứng (đóng sách).