superlative

/sʊˈpɚlətɪv/
tính từ
  • Tột bực.
  • Cao cấp (cấp so sánh).
danh từ
  • Độ tuyệt đối, thể tuyệt đối, mức tuyệt đối.
  • Cấp (so sánh) cao nhất; dạng (so sánh) cao nhất.
Tính từ
  1. (nghĩa đen) Có khả năng mang thứ gì đó hoặc ai đó lên trên, vượt lên trên hoặc vượt xa những người khác.
    (literally) Having the power to carry something or someone above, over or beyond others.
  2. (nghĩa bóng) Đặc biệt tốt; có chất lượng cao nhất.
    (figuratively) Exceptionally good; of the highest quality.
  3. (ngữ pháp) Của hoặc liên quan đến mức độ so sánh nhất (mức độ so sánh của tính từ và trạng từ).
    (grammar) Of or relating to the superlative degree (a degree of comparison of adjectives and adverbs).
Danh từ
  1. Mức độ hoặc mức độ cực đoan (ví dụ: cao nhất, thấp nhất, sâu nhất, xa nhất, v.v.) của một cái gì đó.
    The extreme (e.g. highest, lowest, deepest, farthest, etc) extent or degree of something.
    Từ đồng nghĩa:acmeapexheightpeakzenith
  2. (ngữ pháp) Mức độ so sánh của một tính từ hoặc trạng từ được sử dụng khi so sánh ba thực thể trở lên về một tính chất nhất định hoặc một cách làm nhất định. Trong tiếng Anh, mức độ ưu việt nhất được hình thành bằng cách thêm hậu tố -est hoặc từ hầu hết (ví dụ: nhỏ nhất, đầy đủ nhất); mức cao nhất của sự thấp kém, bằng cách thêm từ ít nhất (ví dụ: nhỏ nhất, ít đầy đủ nhất).
    (grammar) The degree of comparison of an adjective or adverb used when comparing three or more entities in terms of a certain property or a certain way of doing something. In English, the superlative of superiority is formed by adding the suffix -est or the word most (e.g. tiniest, most fully); the superlative of inferiority, by adding the word least (e.g. least big, least fully).
    Từ đồng nghĩa:superlative degree
  3. (ngữ pháp) Tính từ hoặc trạng từ ở mức độ so sánh nhất.
    (grammar) An adjective or adverb in the superlative degree.
    Daniel is amazing, wonderful, fantastic, and many other superlatives I can’t think of right now!
    Daniel thật tuyệt vời, tuyệt vời, tuyệt vời và còn nhiều điều tuyệt vời khác mà tôi không thể nghĩ ra lúc này!
🎬 Nghe “superlative” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish