suppress

/səˈprɛs/
📚 Từ điển Anh-Việt
ngoại động từ
  • chặn (bệnh); triệt (tiếng ồn)
  • đàn áp
  • bỏ, cấm, cấm hoạt động
  • nín, nén, cầm lại
  • giữ kín; lấp liếm, ỉm đi
  • làm im tiếng nói của lương tâm