surcharge

/ˈsɚˌtʃɑɚʤ/
danh từ
  • Phần chất thêm, số lượng chất thêm.
  • Số tiền tính thêm.
  • Thuế phạt thêm (phạt kẻ khai man bớt số tài sản phải chịu thuế).
  • Dấu đóng chồng (để sửa lại giá tem... ).
  • Quá tải.
  • Nạp (điện) quá.
động từ
  • Chất quá nặng, cho chở quá nặng.
  • Bắt phạt quá nặng.
  • Đánh thuế quá nặng.
  • Đóng dấu chồng (sửa lại giá tem).
  • Quá tải.
  • Nạp (điện) quá.
Danh từ
  1. Việc bổ sung thêm phí trên mức giá đã thỏa thuận, đã nêu hoặc cơ sở.
    An addition of extra charge on the agreed, stated, or baseline price.
    Our airline tickets cost twenty dollars more than we expected because we had to pay a fuel surcharge.
    Vé máy bay của chúng tôi đắt hơn 20 đô la so với dự tính của chúng tôi vì chúng tôi phải trả phụ phí nhiên liệu.
  2. Phần giá của hàng hóa hoặc dịch vụ được trợ cấp không được trợ cấp và do đó người tiêu dùng phải trả.
    The part of the price of a subsidized good or service that is not covered by the subsidy and so must be paid by the consumer.
  3. Một mức giá quá cao được tính, ví dụ: cho một khách hàng không nghi ngờ.
    An excessive price charged e.g. to an unsuspecting customer.
  4. (theo nghĩa sưu tầm) Bản in đè lên con tem làm thay đổi (thường làm tăng) giá trị danh nghĩa ban đầu của con tem; được sử dụng đặc biệt trong thời kỳ siêu lạm phát.
    (philately) An overprint on a stamp that alters (usually raises) the original nominal value of the stamp; used especially in times of hyperinflation.
Động từ
  1. Để áp dụng một khoản phụ phí.
    To apply a surcharge.
  2. Để quá tải; đến quá tải.
    To overload; to overburden.
    to surcharge an animal or a ship; to surcharge a cannon
    tính phí cho động vật hoặc tàu thuyền; phụ phí một khẩu pháo
  3. (luật) Tồn trữ quá nhiều; đặc biệt là đưa nhiều gia súc vào (ví dụ như một khu chung) hơn mức người ta có quyền làm hoặc nhiều hơn mức cỏ sẽ duy trì.
    (law) To overstock; especially, to put more cattle into (e.g. a common) than one has a right to do, or more than the herbage will sustain.
  4. Để thể hiện sự thiếu sót trong (một tài khoản) mà lẽ ra phải được ghi nhận.
    To show an omission in (an account) for which credit ought to have been given.
🎬 Nghe “surcharge” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish