surface

/ˈsɜrfəs/
danh từ
  • Mặt, mặt ngoài bề mặt.
  • Bề ngoài.
  • Ở mặt biển.
  • Mặt.
động từ
  • Trang trí mặt ngoài.
  • Cho nổi lên mặt nước (tàu ngầm).
  • Nổi lên mặt nước (tàu ngầm).