surprise
/sɚˈpraɪz/danh từ
- Sự ngạc nhiên.
- Sự bất ngờ, sự bất thình lình.
- Điều làm ngạc nhiên, thú không ngờ.
- Bất ngờ.
- Ngạc nhiên.
động từ
- Làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc.
- Đột kích, đánh úp; chộp thình lình, chộp bắt (ai); bắt quả tang (ai).
- Bất thình lình đẩy (ai) đến chỗ.
Danh từ
- Một điều gì đó bất ngờ.Something unexpected.It was a surprise to find out I owed twice as much as I thought.Thật bất ngờ khi biết mình nợ gấp đôi số tiền mình nghĩ.
- Cảm giác có điều gì đó bất ngờ đã xảy ra.The feeling that something unexpected has happened.Imagine my surprise on learning I owed twice as much as I thought I did.Hãy tưởng tượng sự ngạc nhiên của tôi khi biết mình nợ gấp đôi số tiền tôi nghĩ.
Động từ
- (ngoại động) Làm cho (ai đó) cảm thấy lo lắng hoặc vui mừng một cách bất thường trước một điều gì đó bất ngờ.(transitive) To cause (someone) to feel unusually alarmed or delighted by something unexpected.It surprises me that I owe twice as much as I thought I did.Điều làm tôi ngạc nhiên là tôi nợ nhiều gấp đôi số tiền tôi nghĩ.Từ đồng nghĩa:overtake
- (ngoại động) Làm điều gì đó với (một người) mà họ không mong đợi, như một sự ngạc nhiên.(transitive) To do something to (a person) that they are not expecting, as a surprise.He doesn’t know that I’m in the country – I thought I’d turn up at his house and surprise him.Anh ấy không biết tôi đang ở quê – tôi nghĩ tôi sẽ đến nhà anh ấy và làm anh ấy ngạc nhiên.Từ đồng nghĩa:overtake
- (nội động) Trải qua hoặc chứng kiến điều gì đó bất ngờ.(intransitive) To undergo or witness something unexpected.He doesn’t surprise easily.Anh ấy không dễ dàng bị bất ngờ.Từ đồng nghĩa:overtake
- (Nội động) Gây ngạc nhiên.(intransitive) To cause surprise.Từ đồng nghĩa:overtake
Thán từ
- Thu hút sự chú ý đến một hành động đáng ngạc nhiên của chính mình.Drawing attention to a surprising action by oneself."Surprise!" we shouted as we jumped out from the cupboard. "Happy birthday!""Bất ngờ!" chúng tôi hét lên khi nhảy ra khỏi tủ. "Chúc mừng sinh nhật!"
- (mỉa mai) Thu hút sự chú ý vào điều gì đó lẽ ra phải hiển nhiên.(sarcastic) Drawing attention to something that should have been obvious.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “surprise” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish