surprise

/sɚˈpraɪz/
danh từ
  • Sự ngạc nhiên.
  • Sự bất ngờ, sự bất thình lình.
  • Điều làm ngạc nhiên, thú không ngờ.
  • Bất ngờ.
  • Ngạc nhiên.
động từ
  • Làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc.
  • Đột kích, đánh úp; chộp thình lình, chộp bắt (ai); bắt quả tang (ai).
  • Bất thình lình đẩy (ai) đến chỗ.