surrender
/səˈrɛndɚ/danh từ
- Sự đầu hàng.
- Sự giao lại, sự dâng, sự nộp (thành trì... để đầu hàng).
động từ
- Bỏ, từ bỏ.
- Giao lại, dâng, nộp (thành trì... để đầu hàng).
- Đầu hàng.
- Chịu để cho (tập quán, ảnh hưởng... ) chi phối mình.
Động từ
- (ngoại động) Từ bỏ quyền lực, sự kiểm soát hoặc sở hữu của người khác.(transitive) To give up into the power, control, or possession of another.
- (quân sự, nói rộng hơn, ngoại động) Nhường (một thị trấn, một công sự, v.v.) cho kẻ thù.(military, by extension, transitive) To yield (a town, a fortification, etc.) to an enemy.
- (nội động hoặc phản xạ) Đầu hàng trước sức mạnh của người khác, đặc biệt là với tư cách là tù nhân; đầu hàng hoặc nhượng bộ.(intransitive or reflexive) To give oneself up into the power of another, especially as a prisoner; to submit or give in.Don't shoot! I surrender!Đừng bắn! Tôi đầu hàng!
- (thông tục) Từ bỏ quyền sở hữu; mang lại lợi nhuận; từ chức.(transitive) To give up possession of; to yield; to resign.to surrender a right, privilege, or advantagetừ bỏ một quyền, đặc quyền, hoặc lợi thế
Danh từ
- Hành động đầu hàng, phục tùng người khác; sự từ bỏ, sự từ chức.An act of surrendering, submission into the possession of another; abandonment, resignation.Từ đồng nghĩa:capitulation
- Việc nhường hoặc giao một tài sản để đáp ứng một nhu cầu.The yielding or delivery of a possession in response to a demand.Từ đồng nghĩa:capitulation
- (luật, luật tài sản) Việc bên thuê trao lại tài sản cho thuê cho chủ nhà, để hợp đồng thuê nhà trong nhiều năm hợp nhất thành sự đảo ngược và không còn tồn tại.(law, property law) The yielding of the leasehold estate by the lessee to the landlord, so that the tenancy for years merges in the reversion and no longer exists.Từ đồng nghĩa:capitulation
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “surrender” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish