sustaining

/səˈsteɪn/
danh từ
  • Sự chống đỡ.
động từ
  • Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sustain.
tính từ
  • Tăng lực (thuốc).
  • Điểm tựa; ổ tựa.
  • Người duy trì; giúp đỡ; nâng đỡ.
Động từ
  1. phân từ hiện tại và gerund của duy trì
    present participle and gerund of sustain
Danh từ
  1. Quá trình mà một cái gì đó được duy trì hoặc duy trì.
    The process by which something is sustained or upheld.
Tính từ
  1. Điều đó duy trì, hỗ trợ hoặc cung cấp nguồn dinh dưỡng.
    That sustains, supports or provides sustenance.
    1771, Elizabeth Griffith, The History of Lady Barton, London: T. Davies & T. Cadell, Volume 2, Letter 31, p. 21, I turned quick to look for him, and saw him coming towards me, with another gentleman—But I saw no more, my senses forsook me; in spite of Maria’s sustaining arm, I fell motionless on the ground.
    1771, Elizabeth Griffith, Lịch sử của Lady Barton, London: T. Davies & T. Cadell, Tập 2, Thư 31, tr. 21, tôi vội quay lại tìm anh ấy thì thấy anh ấy đang đi về phía tôi cùng với một người đàn ông khác. Nhưng tôi không còn thấy gì nữa, các giác quan của tôi đã bỏ rơi tôi; bất chấp cánh tay đỡ của Maria, tôi vẫn bất động trên mặt đất.
🎬 Nghe “sustaining” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish