swallow

/ˈswɑːloʊ/
danh từ
  • Chim nhạn.
  • Sự nuốt.
  • Miếng, ngụm.
  • Cổ họng.
động từ
  • Nuốt (thức ăn).
  • Nuốt, chịu đựng.
  • Nuốt, rút (lời).
  • Cả tin, tin ngay.
Động từ
  1. (ngoại động) Làm cho (thức ăn, đồ uống, v.v.) đi từ miệng vào dạ dày; đưa vào dạ dày qua cổ họng.
    (transitive) To cause (food, drink etc.) to pass from the mouth into the stomach; to take into the stomach through the throat.
    Từ đồng nghĩa:consumedevoureatgulp
  2. (ngoại động) Đưa (cái gì) vào để nó biến mất; tiêu thụ, hấp thụ.
    (transitive) To take (something) in so that it disappears; to consume, absorb.
  3. (nội động) Đưa thức ăn xuống dạ dày; làm cho các cơ của thực quản co lại để đạt được điều này, thường được coi là dấu hiệu của sự lo lắng hoặc cảm xúc mạnh mẽ.
    (intransitive) To take food down into the stomach; to make the muscular contractions of the oesophagus to achieve this, often taken as a sign of nervousness or strong emotion.
    My throat was so sore that I was unable to swallow.
    Cổ họng tôi đau đến nỗi tôi không thể nuốt được.
    Từ đồng nghĩa:gulp
  4. (ngoại động) Chấp nhận một cách dễ dàng hoặc không cần thắc mắc; tin tưởng, chấp nhận.
    (transitive) To accept easily or without questions; to believe, accept.
    Từ đồng nghĩa:buycredit
Danh từ
  1. (Từ cổ) Vực sâu trong lòng đất.
    (archaic) A deep chasm or abyss in the earth.
  2. (cổ) Miệng và cổ họng; cái dùng để nuốt; thực quản.
    (archaic) The mouth and throat; that which is used for swallowing; the gullet.
  3. Số lượng nuốt trong một ngụm; hành động nuốt.
    The amount swallowed in one gulp; the act of swallowing.
    He took the aspirin with a single swallow of water.
    Anh ta uống viên aspirin chỉ bằng một ngụm nước.
  4. (Hàng hải) Lỗ trong khối ròng rọc giữa puly và vỏ để dây đi qua.
    (nautical) The opening in a pulley block between the sheave and shell through which the rope passes.
🎬 Nghe “swallow” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish