swear
/ˈsweɚ/danh từ
- Lời thề.
- Lời nguyền rủa, câu chửi rủa.
động từ
- Thề, thề nguyền, tuyên thệ.
- Bắt thề.
- Chửi, nguyền rủa.
Động từ
- (ambitransitive) Tuyên thệ, hứa một cách mãnh liệt, long trọng và/hoặc có hiệu lực ràng buộc về mặt pháp lý.(ambitransitive) To take an oath, to promise intensely, solemnly, and/or with legally binding effect.The knight swore not to return to the palace until he had found the treasure.Người hiệp sĩ thề sẽ không quay lại cung điện cho đến khi tìm thấy kho báu.
- (ngoại động) Tuyên thệ rằng một khẳng định là đúng.(transitive) To take an oath that an assertion is true.The witness swore that the person she had seen running out of the bank was a foot shorter than the accused.Nhân chứng khai rằng người mà cô nhìn thấy chạy ra khỏi ngân hàng thấp hơn bị cáo một thước.
- (ngoại động) Hứa một cách mãnh liệt rằng điều gì đó là đúng; để khẳng định một cách mạnh mẽ.(transitive) To promise intensely that something is true; to strongly assert.I swear I don't know what you're talking about.Tôi thề là tôi không biết bạn đang nói về điều gì.
- (thông tục) Tuyên thệ với (một người).(transitive) To administer an oath to (a person).Let the witness be sworn.Hãy để nhân chứng tuyên thệ.
Danh từ
- Một lời chửi thề.A swear word.
- (Bắc Anh, Scotland) Một thời lười biếng; nghỉ ngơi ngắn trong giờ làm việc (đặc biệt là lao động đồng ruộng); một giấc ngủ trưa.(Northern England, Scotland) A lazy time; a short rest during working hours (especially field labour); a siesta.
Tính từ
- (Bắc Anh, Scotland) Nặng.(Northern England, Scotland) Heavy.
- (Bắc Anh, Scotland) Top-nặng; quá cao.(Northern England, Scotland) Top-heavy; too high.Từ đồng nghĩa:overbalanced
- (Bắc Anh, Scotland) Đờ đẫn; lười; chậm.(Northern England, Scotland) Dull; lazy; slow.
- (Bắc Anh, Scotland) Bất đắc dĩ; không muốn.(Northern England, Scotland) Reluctant; unwilling.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “swear” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish